Bản dịch của từ Trimboard trong tiếng Việt

Trimboard

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Trimboard(Noun)

trˈɪmbɔːd
ˈtrɪmˌbɔrd
01

Một tấm ván gỗ tạo thành viền trang trí hoặc mặt cạnh

A wooden plank forms a decorative edge or border.

一块木板用来做装饰边框或边缘。

Ví dụ
02

A planer is used to smooth out edges or surfaces.

Một tấm ván được dùng để làm nhẵn các cạnh hoặc mặt phẳng.

Ví dụ
03

Ví dụ