Anh - Việt

Bản dịch của từ Triphthong trong tiếng Việt

triphthong

Noun

triphthong (Noun)

/tɹˈifɵɑŋ/
/tɹˈifɵɑŋ/
AI

Nghĩa 01

Một tổ hợp ba nguyên âm (chữ hoặc âm) được phát âm trong cùng một âm tiết, giống như trong từ tiếng Anh "fire" nơi ba nguyên âm hợp lại thành một âm liên tiếp.

A union of three vowels letters or sounds pronounced in one syllable as in fire.

Ví dụ
Từ 'fire' chứa một âm ba nguyên âm được phát âm trong một âm tiết.The word 'fire' contains a triphthong pronounced in one syllable.
Không nhiều ngôn ngữ có âm ba nguyên âm giống như tiếng Anh.Not many languages have triphthongs like English does.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh