Bản dịch của từ Trope trong tiếng Việt

Trope

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Trope(Verb)

troʊp
troʊp
01

Sử dụng các chủ đề, hình tượng hay chi tiết quen thuộc, lặp lại trong tác phẩm sáng tạo (như phim, truyện, thơ) để gợi nhận biết hoặc truyền tải ý nghĩa.

Employing common themes or motifs in a creative work.

在创作中使用常见主题或意象。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Trope(Noun)

troʊp
troʊp
01

Một chủ đề, chi tiết hay mô típ xuất hiện thường xuyên trong tác phẩm sáng tạo (như phim, truyện, vở kịch), thường mang ý nghĩa hoặc chức năng nhận diện, ví dụ: hình tượng anh hùng hy sinh, tình cờ gặp nhau, hay phản diện gian xảo.

Significant or recurring themes or motifs in a creative work.

创作中的反复主题或动机

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Trope (Noun)

SingularPlural

Trope

Tropes

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ