Bản dịch của từ Troubling trong tiếng Việt

Troubling

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Troubling(Adjective)

tɹˈʌbəlɪŋ
tɹˈʌblɪŋ
01

Gây ra lo lắng, băn khoăn hoặc gây khó khăn; khiến người ta cảm thấy phiền muộn hoặc lo ngại.

Causing worry or difficulty.

令人担忧的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Troubling (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Troubling

Gặp rắc rối

More troubling

Rắc rối hơn

Most troubling

Rắc rối nhất

Troubling(Verb)

tɹˈʌbəlɪŋ
tɹˈʌblɪŋ
01

Gây phiền muộn, băn khoăn hoặc lo lắng cho ai; làm cho ai cảm thấy khó chịu về mặt tinh thần

Cause distress or anxiety to.

使人烦恼或焦虑

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Troubling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Trouble

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Troubled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Troubled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Troubles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Troubling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ