Anh - Việt

Bản dịch của từ Truce flag trong tiếng Việt

truce flag

Phrase

truce flag (Phrase)

/tɹus flæg/
/tɹus flæg/
AI

Nghĩa 01

Một lá cờ dùng để báo hiệu tạm ngừng bắn hoặc đình chiến trong chiến đấu hoặc xung đột.

a flag used to indicate a temporary ceasefire or truce in battle or conflict.

Ví dụ
Các binh sĩ đã nâng cờ hòa bình trong cuộc đàm phán hòa bình.The soldiers raised the truce flag during the peace negotiations.
Họ không thấy cờ hòa bình tại cuộc biểu tình tuần trước.They did not see the truce flag at the protest last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh