Bản dịch của từ Truncheon trong tiếng Việt

Truncheon

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Truncheon(Noun)

tɹˈʌntʃɪnz
tɹˈʌntʃɪnz
01

Một cây gậy ngắn, dày, thường do cảnh sát hay bảo vệ dùng làm vũ khí để đánh hoặc khống chế người khác.

A short thick club used as a weapon by the police.

警棍

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Truncheon (Noun)

SingularPlural

Truncheon

Truncheons

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ