Bản dịch của từ Trust breach trong tiếng Việt

Trust breach

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Trust breach(Noun)

trˈʌst brˈiːtʃ
ˈtrəst ˈbritʃ
01

Không giữ lời hứa hoặc nghĩa vụ

Failing to keep a promise or fulfill a duty

未能履行承诺或义务

Ví dụ
02

Hành động làm tổn hại đến lòng tin hoặc sự tín nhiệm

Violating trust or confidence

背叛信任或揭露秘密的行为

Ví dụ
03

Một sự cố làm tổn hại đến niềm tin giữa các bên

An incident that damages the trust between the parties.

一件破坏双方信任的事件

Ví dụ