Bản dịch của từ Trusting method trong tiếng Việt
Trusting method
Noun [U/C]

Trusting method(Noun)
trˈʌstɪŋ mˈɛθɒd
ˈtrəstɪŋ ˈmɛθəd
01
Một phương pháp hoặc cách tiếp cận dựa vào lòng tin để đạt được kết quả
A process or method that relies on trust to achieve results.
一种依靠信任来达成目标的流程或方法。
Ví dụ
02
Một phương pháp làm việc có phương pháp rõ ràng dựa trên niềm tin làm nền tảng
A systematic approach to doing something based on a foundation of trust.
一种建立在信任基础上的系统性做事方法
Ví dụ
03
Một phương pháp dựa trên sự tin tưởng hoặc tin vào ai đó hoặc điều gì đó
A method based on confidence or trust in someone or something.
这是一种建立在自信或信任某人或某事的基础上的方法。
Ví dụ
