Bản dịch của từ Trypsin trong tiếng Việt

Trypsin

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Trypsin(Noun)

tɹˈɪpsɪn
tɹˈɪpsɪn
01

Một loại enzym tiêu hóa do tụy tiết ra dưới dạng tiền enzym trypsinogen và hoạt hóa trong ruột non để phân giải protein thành các peptide nhỏ hơn giúp tiêu hóa.

A digestive enzyme which breaks down proteins in the small intestine secreted by the pancreas as trypsinogen.

一种由胰腺分泌的消化酶,能在小肠中分解蛋白质。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh