Bản dịch của từ Tsundere trong tiếng Việt

Tsundere

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tsundere(Adjective)

ˈtsun.dəɹ.eɪ
ˈtsun.dəɹ.eɪ
01

Thể hiện những phẩm chất đặc trưng của một tsundere.

Showing qualities typical of a tsundere.

Ví dụ

Tsundere(Noun)

ˈtsun.dəɹ.eɪ
ˈtsun.dəɹ.eɪ
01

(chủ yếu là tiểu thuyết Nhật Bản) Một nhân vật lạnh lùng, hay soi mói, thường là con gái, người che giấu (nhưng không thành công) sự ngại ngùng khi ở trước mặt người mình thích.

(chiefly Japanese fiction) A cold, nitpicky character, usually a girl, who conceals (without complete success) a bashfulness in the presence of their crush.

Ví dụ