Bản dịch của từ Tuition trong tiếng Việt

Tuition

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tuition (Noun)

tjuˈɪʃn̩
tuˈɪʃn̩
01

Việc dạy học hoặc hướng dẫn, thường dành cho học sinh cá nhân hoặc nhóm nhỏ (ví dụ: dạy kèm riêng, hướng dẫn ôn tập).

Teaching or instruction, especially of individual pupils or small groups.

tuition nghĩa là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh