Bản dịch của từ Turbofan trong tiếng Việt

Turbofan

Noun [U/C] Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Turbofan(Noun)

tˈɝboʊfæn
tˈɝɹboʊfæn
01

Một loại động cơ phản lực có quạt (fan) ở phía trước, dùng trong nhiều máy bay hiện đại để tạo lực đẩy; quạt lớn tăng hiệu suất và giảm tiếng ồn so với động cơ phản lực cổ điển.

A type of fanjet engine used in modern aircraft propulsion systems.

现代飞机使用的涡扇发动机。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Turbofan(Noun Countable)

tˈɝboʊfæn
tˈɝɹboʊfæn
01

Những người hâm mộ, yêu thích các động cơ được trang bị bộ tăng áp (turbo). Nói chung dùng để chỉ cộng đồng hoặc cá nhân có đam mê với xe/động cơ turbo.

Fans of turbocharged engines.

涡轮风扇发动机的爱好者

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ