Anh - Việt

Bản dịch của từ Turn something/someone down trong tiếng Việt

turn something/someone down

VerbPhrase

turn something/someone down (Verb)

/tɝˈn sˈʌmθəsfˌɪzənəɡəns dˈaʊn/
/tɝˈn sˈʌmθəsfˌɪzənəɡəns dˈaʊn/
AI

Nghĩa 01

Từ này nghĩa là từ chối không nhận, không chấp nhận hoặc không đồng ý với một đề nghị, lời mời, yêu cầu hoặc đề xuất của ai đó.

to refuse to accept or agree to something or to refuse someones request.

Ví dụ
Cô ấy từ chối lời mời đến bữa tiệc tối qua.She turned down the invitation to the party last night.
Anh ấy không bao giờ từ chối cơ hội gặp gỡ người mới.He never turns down an opportunity to meet new people.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

turn something/someone down (Phrase)

/tɝˈn sˈʌmθəsfˌɪzənəɡəns dˈaʊn/
/tɝˈn sˈʌmθəsfˌɪzənəɡəns dˈaʊn/
AI

Nghĩa 01

Từ này nghĩa là từ chối hoặc không chấp nhận một đề nghị, lời mời, yêu cầu hoặc một người (ví dụ: từ chối lời mời hẹn hò hoặc từ chối một công việc).

to reject or refuse somethingsomeone.

Ví dụ
Cô ấy từ chối lời mời của anh ta đến bữa tiệc.She turned down his invitation to the party.
Họ không bao giờ từ chối cơ hội giúp đỡ người khác.They never turn down a chance to help others.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh