Bản dịch của từ Twinkly trong tiếng Việt

Twinkly

Adjective Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Twinkly(Adjective)

twˈɪŋkəlˌi
twˈɪŋkəlˌi
01

Phát sáng lấp lánh, nhấp nháy như những tia sáng nhỏ; sáng long lanh và chớp chớp.

Shining with a light that glitters and twinkles.

Ví dụ

Twinkly(Adverb)

twˈɪŋkəlˌi
twˈɪŋkəlˌi
01

Một cách lấp lánh, chiếu sáng nhỏ và nhấp nháy; diễn tả hành động hoặc vẻ ngoài có tia sáng nhỏ, lóng lánh (ví dụ: mắt, ngọn đèn, ánh sao)

In a twinkling manner with a twinkle.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ