Bản dịch của từ Two-channel trong tiếng Việt

Two-channel

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Two-channel(Noun)

twˈɑʃənəl
twˈɑʃənəl
01

Một hệ thống hoặc phương pháp sử dụng hai kênh riêng biệt để truyền hoặc xử lý thông tin (ví dụ: hai đường tín hiệu, hai luồng dữ liệu).

A system or method using two separate channels.

使用两个独立通道的系统或方法。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Two-channel(Adjective)

twˈɑʃənəl
twˈɑʃənəl
01

Liên quan đến hoặc sử dụng hai kênh riêng biệt (ví dụ hai đường tín hiệu, hai luồng âm thanh hoặc hai kênh truyền dữ liệu).

Relating to or using two separate channels.

与两个通道相关或使用两个通道

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh