Bản dịch của từ Two-way trong tiếng Việt

Two-way

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Two-way(Adjective)

ˈtu.weɪ
ˈtu.weɪ
01

Cho phép hoặc liên quan đến chuyển động hoặc liên lạc theo hai hướng ngược nhau (cả đi và về; cả gửi và nhận).

Allowing or involving movement or communication in opposite directions.

双向的,允许双向移动或交流。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh