Anh - Việt

Bản dịch của từ Twofold trong tiếng Việt

twofold

AdverbAdjective

twofold (Adverb)

/tˈufoʊld/
/tˈufˈoʊld/
AI

Nghĩa 01

Gấp đôi; theo cách làm cho số lượng hoặc mức độ tăng lên thành hai lần.

So as to double to twice the number or amount.

Ví dụ
Trách nhiệm của cô ấy tăng gấp đôi sau khi được thăng chức.Her responsibilities increased twofold after the promotion.
Sự kiện từ thiện đã tăng số tiền quyên góp gấp đôi so với năm ngoái.The charity event raised donations twofold compared to last year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

twofold (Adjective)

/tˈufoʊld/
/tˈufˈoʊld/
AI

Nghĩa 01

Gấp đôi; bằng hai lần về kích thước, số lượng hoặc mức độ so với một tiêu chuẩn nào đó.

Twice as great or as numerous.

Ví dụ
Sự tăng gấp đôi về số lượng tình nguyện viên đã giúp đỡ cộng đồng một cách đáng kể.The twofold increase in volunteers helped the community immensely.
Những thách thức gấp đôi về nghèo đói và mù chữ đòi hỏi sự chú ý cấp bách.The twofold challenges of poverty and illiteracy require urgent attention.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của twofold (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

twofold

gấp đôi

-

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh