Bản dịch của từ Twofold trong tiếng Việt

Twofold

AdjectiveAdverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Twofold (Adjective)

tˈufoʊld
tˈufˈoʊld
01

Gấp đôi; bằng hai lần về kích thước, số lượng hoặc mức độ so với một tiêu chuẩn nào đó.

Twice as great or as numerous.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Twofold (Adverb)

tˈufoʊld
tˈufˈoʊld
01

Gấp đôi; theo cách làm cho số lượng hoặc mức độ tăng lên thành hai lần.

So as to double to twice the number or amount.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh