Bản dịch của từ Tyrosine trong tiếng Việt

Tyrosine

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tyrosine(Noun)

tˈaɪɹəsˌin
tˈaɪɹəsˌin
01

Tyrosine là một loại axit amin ưa nước (dễ hòa trong môi trường ẩm) có mặt trong hầu hết các protein của cơ thể và đóng vai trò quan trọng trong việc tổng hợp một số hormone.

A hydrophilic amino acid which is a constituent of most proteins and is important in the synthesis of some hormones.

一种亲水性氨基酸,是大多数蛋白质的组成部分,对一些激素的合成很重要。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh