Anh - Việt

Bản dịch của từ Ultrasound trong tiếng Việt

ultrasound

Noun

ultrasound (Noun)

/ʌltɹəsˈaʊnd/
/ʌltɹəsˈaʊnd/
AI

Nghĩa 01

Âm thanh hoặc rung động có tần số siêu âm (cao hơn giới hạn nghe của tai người), thường dùng trong y tế để chụp ảnh hoặc kiểm tra bên trong cơ thể (ví dụ siêu âm thai).

Sound or other vibrations having an ultrasonic frequency particularly as used in medical imaging.

Ví dụ
Siêu âm thường được sử dụng trong chăm sóc thai nhi để theo dõi sự phát triển của thai nhi.Ultrasound is commonly used in prenatal care to monitor fetal development.
Một số người có thể cảm thấy không thoải mái trong quá trình siêu âm do gel.Some people may feel uncomfortable during ultrasound examinations due to the gel.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của ultrasound (Noun)

SingularPlural

ultrasound

ultrasounds

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh