Bản dịch của từ Imaging trong tiếng Việt

Imaging

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Imaging(Noun)

ˈɪmɪdʒɪŋ
ˈɪmɪdʒɪŋ
01

Quá trình tạo hình ảnh hoặc biểu diễn trực quan của một vật hoặc cấu trúc bằng cách quét nó bằng máy dò hoặc chùm bức xạ điện từ (ví dụ: tia X, siêu âm, radar), để thu được hình ảnh phục vụ chẩn đoán, phân tích hoặc quan sát.

The process of making a visual representation of something by scanning it with a detector or electromagnetic beam.

通过扫描探测器或电磁束对物体进行视觉表现的过程。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ