Anh - Việt

Bản dịch của từ Unaccountably trong tiếng Việt

unaccountably

Adverb

unaccountably (Adverb)

/ˌʌnəkˈaʊntəbli/
/ˌʌnəkˈaʊntəbli/
AI

Nghĩa 01

một cách không thể giải thích được; không rõ lý do, không có nguyên nhân hay lời giải thích hợp lý

without being accounted for; unexplained.

Ví dụ
Sự tăng cao về tỷ lệ tội phạm đã cao không thể giải thích được năm ngoái.The increase in crime rates was unaccountably high last year.
Sự biến mất của cô ấy vẫn còn bí ẩn không thể giải thích được đến ngày nay.Her disappearance remains unaccountably mysterious to this day.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

một cách không thể giải thích được hoặc không thể hiểu được; xảy ra mà không có lý do rõ ràng khiến người ta khó hiểu hoặc ngạc nhiên.

in a manner that is impossible to explain or understand.

Ví dụ
Anh ta bí ẩn biến mất khỏi sự kiện xã hội mà không để lại dấu vết.He unaccountably disappeared from the social event without a trace.
Tin đồn về cô ấy bí ẩn lan rộng trong vòng xã hội.The rumor about her unaccountably spread throughout the social circle.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh