Bản dịch của từ Unapproved distribution trong tiếng Việt
Unapproved distribution
Noun [U/C]

Unapproved distribution(Noun)
ˌʌnɐprˈuːvd dˌɪstrɪbjˈuːʃən
ˌənəˈpruvd ˌdɪstrəbˈjuʃən
01
Hành động phân phát thứ gì đó chưa được chính thức phê chuẩn
Distributing something that hasn't been officially approved yet.
分发未获官方批准的物品行为
Ví dụ
02
Hành động phân phát hoặc phát tán tài liệu thông tin hoặc hàng hóa mà không có phép
Distributing or disseminating informational materials or goods without permission.
未经允许而散发或传播宣传资料或商品的行为。
Ví dụ
03
Quá trình phổ biến mà không có sự phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền
Spreading information without the approval of the authorities.
在未获得相关机构授权的情况下,散布信息的过程
Ví dụ
