Bản dịch của từ Unassertive hinderance trong tiếng Việt

Unassertive hinderance

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unassertive hinderance(Adjective)

ˌʌnɐsˈɜːtɪv hˈɪndərəns
ˌənəˈsɝtɪv ˈhɪndɝəns
01

Thiếu tự tin hoặc không thể hiện được sự tự tin mạnh mẽ

Lacking confidence or not showing strong expressions.

没有坚定或自信的性格表现

Ví dụ
02

Có xu hướng tránh xung đột hoặc đối đầu

Usually avoids conflicts or arguments.

他通常避免冲突和争吵。

Ví dụ
03

Đặc trưng bởi sự thiếu quyết đoán hoặc tự tin vào bản thân

Characterized by indecisiveness or lack of confidence.

表现为缺乏果断或自信。

Ví dụ

Unassertive hinderance(Noun)

ˌʌnɐsˈɜːtɪv hˈɪndərəns
ˌənəˈsɝtɪv ˈhɪndɝəns
01

Một điều kiện hoặc tình huống giới hạn hoặc hạn chế hiệu quả

Prefer to avoid confrontation or conflict.

限制或限制效能的条件或情况

Ví dụ
02

Một người hoặc vật gây cản trở, trở ngại

Characterized by lack of confidence or self-assurance.

表现为缺乏自信或对自己过于自信。

Ví dụ
03

Một trở ngại hoặc vướng mắc cản trở sự tiến bộ hoặc hành động

They either don't have or cannot showcase a strong or confident personality.

没有展现出强烈或自信的性格。

Ví dụ