Anh - Việt

Bản dịch của từ Unbecomingly trong tiếng Việt

unbecomingly

Adverb

unbecomingly (Adverb)

/ˌʌnbˈɛkəmɨŋli/
/ˌʌnbˈɛkəmɨŋli/
AI

Nghĩa 01

một cách không phù hợp, thiếu đứng đắn hoặc không xứng với hoàn cảnh/vai trò

in a way that does not suit or befit.

Ví dụ
Cô ấy đã nói một cách không phù hợp trong cuộc họp cộng đồng tuần trước.She spoke unbecomingly during the community meeting last week.
Anh ấy không cư xử một cách không phù hợp tại sự kiện từ thiện.He did not behave unbecomingly at the charity event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh