Bản dịch của từ Unbinding trong tiếng Việt

Unbinding

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unbinding(Verb)

ənbˈaɪndɨŋ
ənbˈaɪndɨŋ
01

Tháo bỏ dây trói, xiềng hoặc gỡ bỏ sự kiềm chế; giải phóng ai đó khỏi những ràng buộc (vật lý hoặc nghĩa bóng).

To release from bonds or restraint.

解放

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Unbinding (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Unbind

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Unbound

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Unbound

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Unbinds

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Unbinding

Unbinding(Adjective)

ənbˈaɪndɨŋ
ənbˈaɪndɨŋ
01

Không bị buộc, cột hay trói bằng vật gì; ở trạng thái chưa được gỡ ra hoặc chưa bị ràng buộc bằng dây, dây buộc, hoặc vật giữ cố định.

Not bound or tied with a physical constraint.

不受束缚的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ