Bản dịch của từ Uncensurable trong tiếng Việt

Uncensurable

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Uncensurable(Adjective)

ˌʌnsˈənsɝəbəl
ˌʌnsˈənsɝəbəl
01

Không thể biện hộ, không thể chê trách, trong sạch.

Unable to be defended; beyond criticism; not to be faulted.

无法保护自己,也无法被批评或指责。

Ví dụ
02

Trong sạch về mặt đạo đức, không bị lên án nào cả.

Not condemned; morally upright.

没有受到批评;在道德上坚持正直。

Ví dụ
03

Không thể bị phê phán hoặc chỉ trích một cách chính đáng.

Above reproach; beyond criticism or blame.

无法被指责或批评到无可挑剔的地步。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh