Bản dịch của từ Underperforming in school trong tiếng Việt

Underperforming in school

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Underperforming in school(Phrase)

ˌʌndəpəfˈɔːmɪŋ ˈɪn skˈuːl
ˈəndɝpɝˌfɔrmɪŋ ˈɪn ˈskuɫ
01

Để đạt được mức độ thành công thấp hơn so với tiêu chuẩn hoặc kỳ vọng của thầy cô hoặc cha mẹ.

It falls short of the standards or level of success that teachers or parents expect.

未能达到教师或家长所期望的标准或成功程度。

Ví dụ
02

Học yếu hơn mong đợi hoặc yêu cầu trong các tình huống học tập

Performing below expectations or requirements in an academic setting.

在学术环境中,表现不及预期或要求的水平。

Ví dụ
03

Không đạt được mục tiêu hoặc tiêu chuẩn học thuật trong môi trường trường học

Failing to meet academic goals or standards in the school environment.

在学校环境中没有达到学习目标或标准。

Ví dụ