ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Underrun
Một ví dụ về việc làm giảm giá trị thành công hoặc cố gắng phá hoại thành công đó.
A case of successfully ruining or destroying.
一例受到破坏或正在破坏成功的情况
Chạy hoặc chảy dưới một thứ gì đó.
Run or flow beneath something.
在某物下面奔跑或流淌。
Có giới hạn thấp hơn hoặc phạm vi nhỏ hơn so với thứ gì đó.
There is a limit or a lower range than something.
比某物的限制或范围还低