Anh - Việt

Bản dịch của từ Undesirability trong tiếng Việt

undesirability

AdjectiveNoun UncountableNoun

undesirability (Adjective)

/ˌʌndɨsˌaɪɹəbˈɪlɨti/
/ˌʌndɨsˌaɪɹəbˈɪlɨti/
AI

Nghĩa 01

(tính từ) Không mong muốn, gây khó chịu hoặc không được ưa thích; mang ý nghĩa tiêu cực khiến người ta không muốn có hoặc tránh xa.

unpleasant and not wanted.

Ví dụ
Sự không mong muốn của ô nhiễm ảnh hưởng đến nhiều cộng đồng thành phố ở Mỹ.The undesirability of pollution affects many urban communities in America.
Nhiều người không nhận ra sự không mong muốn của sự cô lập xã hội.Many people do not recognize the undesirability of social isolation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

undesirability (Noun Uncountable)

/ˌʌndɨsˌaɪɹəbˈɪlɨti/
/ˌʌndɨsˌaɪɹəbˈɪlɨti/
AI

Nghĩa 01

Trạng thái hoặc phẩm chất bị coi là không được mong muốn, không được chấp nhận hoặc không được ưa thích; tình trạng không được muốn hoặc bị bỏ qua.

the state or quality of being undesired or unwanted.

Ví dụ
Tình trạng không mong muốn của ô nhiễm ảnh hưởng đến nhiều cộng đồng đô thị như Los Angeles.The undesirability of pollution affects many urban communities like Los Angeles.
Hội đồng thành phố không công nhận tình trạng không mong muốn của điều kiện nhà ở kém.The city council does not recognize the undesirability of poor housing conditions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

undesirability (Noun)

/ˌʌndɨsˌaɪɹəbˈɪlɨti/
/ˌʌndɨsˌaɪɹəbˈɪlɨti/
AI

Nghĩa 01

Tính chất không mong muốn; trạng thái hoặc đặc điểm khiến một điều gì đó không được ưa thích, không được chấp nhận hoặc không thích hợp.

the quality of being undesirable.

Ví dụ
Tính không mong muốn của ô nhiễm ảnh hưởng đến nhiều cộng đồng đô thị ở Mỹ.The undesirability of pollution affects many urban communities in America.
Thành phố không giải quyết hiệu quả tính không mong muốn của tình trạng vô gia cư.The city does not address the undesirability of homelessness effectively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh