Anh - Việt

Bản dịch của từ Undulated trong tiếng Việt

undulated

VerbAdjective

undulated (Verb)

/ˈʌndʒəlˌeɪtəd/
/ˈʌndʒəlˌeɪtəd/
AI

Nghĩa 01 · Di chuyển hoặc dao động theo dạng sóng; nhấp nhô lên xuống giống như sóng nước.

Di chuyển hoặc dao động theo dạng sóng; nhấp nhô lên xuống giống như sóng nước.

to move in a wavelike motion.

Ví dụ
Đám đông đã lắc lư trong buổi hòa nhạc, đung đưa theo nhạc.The crowd undulated during the concert, swaying to the music.
Khán giả đã không lắc lư trong bài phát biểu nhàm chán tối qua.The audience did not undulate at the boring speech last night.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của undulated (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

undulate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

undulated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

undulated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

undulates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

undulating

undulated (Adjective)

/ˈʌndʒəlˌeɪtəd/
/ˈʌndʒəlˌeɪtəd/
AI

Nghĩa 01 · Có dạng giống sóng, có các đường cong nhấp nhô như sóng; bề mặt hoặc viền không phẳng mà lượn sóng.

Có dạng giống sóng, có các đường cong nhấp nhô như sóng; bề mặt hoặc viền không phẳng mà lượn sóng.

having a wavelike form or outline.

Ví dụ
Những ngọn đồi gợn sóng của San Francisco thu hút nhiều du khách mỗi năm.The undulated hills of San Francisco attract many tourists each year.
Đường chân trời của thành phố không gợn sóng; chủ yếu là phẳng.The city’s skyline is not undulated; it is mostly flat.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh