Anh - Việt

Bản dịch của từ Unflashy trong tiếng Việt

unflashy

Adjective

unflashy (Adjective)

/ənflˈæʃi/
/ənflˈæʃi/
AI

Nghĩa 01

Không phô trương, không khoe khoang; giữ thái độ kín đáo, khiêm tốn và trang nhã, không tìm cách thu hút sự chú ý bằng vẻ hào nhoáng.

Not seeking attention through being ostentatiously impressive restrained or tasteful.

Ví dụ
Phong cách không phô trương của cô ấy khiến cô nổi bật một cách tinh tế.Her unflashy style makes her stand out in a subtle way.
Cách tiếp cận không phô trương của anh ấy đối với các sự kiện xã hội thường bị bỏ qua.His unflashy approach to social events is often overlooked.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh