Bản dịch của từ Unhappily diminish trong tiếng Việt

Unhappily diminish

Adverb Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unhappily diminish(Adverb)

ʌnhˈæpɪli dˈɪmɪnɪʃ
ˌənˈhæpəɫi ˈdɪmɪnɪʃ
01

Bằng cách nào đó khiến người khác cảm thấy không vui.

In a way that leads to unhappiness.

这是造成不幸福的原因之一。

Ví dụ
02

Một cách thất vọng hoặc nản lòng

In a way that's disappointing or discouraging.

令人失望或令人沮丧的方式。

Ví dụ
03

Một cách buồn rười rượi hoặc không vui

In a sad or unhappy way.

以一种忧伤或不高兴的方式

Ví dụ

Unhappily diminish(Verb)

ʌnhˈæpɪli dˈɪmɪnɪʃ
ˌənˈhæpəɫi ˈdɪmɪnɪʃ
01

Giảm bớt hoặc làm giảm đi

In a way that prevents people from feeling happy.

以令人不幸福的方式行事。

Ví dụ
02

Làm cho giảm bớt

A way to express disappointment or discouragement.

使之变得更少

Ví dụ
03

Giảm về kích thước, số lượng hoặc mức độ

In a sad or unhappy manner.

缩小规模或程度

Ví dụ