Bản dịch của từ Disappointing trong tiếng Việt

Disappointing

Adjective Verb Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Disappointing(Adjective)

dɪsəpˈɔɪntɪŋ
dɪsəpˈɔɪnɪŋ
01

Không đạt được mong đợi; khiến người ta thất vọng vì không như hy vọng hoặc kì vọng.

Failing to fulfill expectations or to live up to ones hopes.

未能满足期望或希望

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Disappointing(Verb)

dɪsəpˈɔɪntɪŋ
dɪsəpˈɔɪnɪŋ
01

(gây) làm ai cảm thấy thất vọng, khiến ai hụt hẫng vì kỳ vọng không được đáp ứng.

Cause someone to feel let down or disappointed.

使人失望

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Disappointing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Disappoint

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Disappointed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Disappointed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Disappoints

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Disappointing

Disappointing(Adverb)

dɪsəpˈɔɪntɪŋ
dɪsəpˈɔɪnɪŋ
01

Một cách làm cho thất vọng; theo kiểu không đáp ứng được kỳ vọng hoặc hy vọng của ai đó.

In a way that fails to fulfill ones hopes or expectations.

令人失望的方式

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ