Anh - Việt

Bản dịch của từ Unhinge trong tiếng Việt

unhinge

Verb

unhinge (Verb)

/ʌnˈhɪndʒ/
/ʌnˈhɪndʒ/
AI

Nghĩa 01

Nhấc cửa ra khỏi bản lề; tháo cửa khỏi chỗ gắn để cửa không còn treo trên bản lề nữa.

Take a door off its hinges.

Ví dụ
Họ quyết định tháo cánh cửa cũ cho trung tâm cộng đồng.They decided to unhinge the old door for the community center.
Cô ấy không tháo cánh cửa trong sự kiện dọn dẹp khu phố.She did not unhinge the door during the neighborhood cleanup event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Khiến ai đó mất bình tĩnh về tinh thần, trở nên hoảng loạn hoặc mất thăng bằng tinh thần (gần như bị khủng hoảng tinh thần).

Make someone mentally unbalanced.

Ví dụ
Mạng xã hội có thể làm mất cân bằng sức khỏe tâm thần của mọi người trong thời gian khó khăn.Social media can unhinge people's mental health during tough times.
Sự chỉ trích quá mức trên mạng không làm mất cân bằng sự tự tin của tôi chút nào.Excessive online criticism does not unhinge my confidence at all.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh