Bản dịch của từ Unhinge trong tiếng Việt

Unhinge

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unhinge(Verb)

ʌnˈhɪndʒ
ʌnˈhɪndʒ
01

Khiến ai đó mất bình tĩnh về tinh thần, trở nên hoảng loạn hoặc mất thăng bằng tinh thần (gần như bị khủng hoảng tinh thần).

Make someone mentally unbalanced.

使精神失常

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Nhấc cửa ra khỏi bản lề; tháo cửa khỏi chỗ gắn để cửa không còn treo trên bản lề nữa.

Take a door off its hinges.

将门从铰链上取下

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ