Anh - Việt

Bản dịch của từ Unicellular trong tiếng Việt

unicellular

Adjective

unicellular (Adjective)

/junɪsˈɛljəlɚ/
/junɪsˈɛljələɹ/
AI

Nghĩa 01

thuộc về các sinh vật gồm chỉ một tế bào, ví dụ như một số nguyên sinh, tảo đơn bào, bào tử chỉ có một tế bào

of protozoans certain algae spores etc consisting of a single cell.

Ví dụ
Sinh vật đơn bào như amip có thể phát triển trong môi trường xã hội.Unicellular organisms like amoebas can thrive in social environments.
Các dạng sống đơn bào không tạo ra cấu trúc xã hội phức tạp.Unicellular life forms do not form complex social structures.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh