Anh - Việt

Bản dịch của từ Unintelligently trong tiếng Việt

unintelligently

Adverb

unintelligently (Adverb)

/ˌʌnɨntˈɛlɨŋtɨvi/
/ˌʌnɨntˈɛlɨŋtɨvi/
AI

Nghĩa 01 · một cách khó hiểu, không dễ để người khác hiểu hoặc tiếp thu được

một cách khó hiểu, không dễ để người khác hiểu hoặc tiếp thu được

in a way that is not able to be understood or comprehended easily.

Ví dụ
Nhiều người nói một cách khó hiểu trong các cuộc tranh luận xã hội.Many people speak unintelligently during heated social debates.
Cô ấy không diễn đạt suy nghĩ của mình một cách khó hiểu tại cuộc họp cộng đồng.She did not express her thoughts unintelligently at the community meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh