Bản dịch của từ Universally trong tiếng Việt

Universally

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Universally(Adverb)

junəvˈɝsəli
junəvˈɝɹsəli
01

Được mọi người hoặc phần lớn mọi người chấp nhận, tin tưởng hoặc áp dụng; phổ biến rộng rãi trong cộng đồng.

By everyone or by the vast majority of people.

普遍地

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một cách phổ biến, chung cho tất cả; theo một cách mà ai cũng áp dụng hoặc đúng ở mọi nơi.

In a universal manner.

普遍地

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng trạng từ của Universally (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Universally

Toàn cầu

More universally

Phổ quát hơn

Most universally

Phổ biến nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh