Anh - Việt

Bản dịch của từ Universally trong tiếng Việt

universally

Adverb

universally (Adverb)

/junəvˈɝsəli/
/junəvˈɝɹsəli/
AI

Nghĩa 01 · Một cách phổ biến, chung cho tất cả; theo một cách mà ai cũng áp dụng hoặc đúng ở mọi nơi.

Một cách phổ biến, chung cho tất cả; theo một cách mà ai cũng áp dụng hoặc đúng ở mọi nơi.

In a universal manner.

Ví dụ
Phổ biến, mọi người tin rằng giáo dục quan trọng cho phát triển xã hội.Universally, people believe education is important for social development.
Không phải tất cả các văn hóa đều đánh giá cao những chuẩn mực xã hội giống nhau.Not all cultures universally value the same social norms.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Được mọi người hoặc phần lớn mọi người chấp nhận, tin tưởng hoặc áp dụng; phổ biến rộng rãi trong cộng đồng.

Được mọi người hoặc phần lớn mọi người chấp nhận, tin tưởng hoặc áp dụng; phổ biến rộng rãi trong cộng đồng.

By everyone or by the vast majority of people.

Ví dụ
Phổ biến, mọi người tin vào sự quan trọng của giáo dục cho tất cả.Universally, people believe in the importance of education for all.
Không phải ai cũng đồng lòng về cách tiếp cận tốt nhất để giảm nghèo.Not everyone universally agrees on the best approach to poverty alleviation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng trạng từ của universally (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

universally

toàn cầu

more universally

phổ quát hơn

most universally

phổ biến nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh