Bản dịch của từ Unlogged variable trong tiếng Việt
Unlogged variable
Noun [U/C]

Unlogged variable(Noun)
ʌnlˈɒɡd vˈeərɪəbəl
ənˈɫɔɡd ˈvɛriəbəɫ
01
Một biến chưa được ghi lại hoặc nhập vào hệ thống.
A variable that has not been recorded or entered into a system
Ví dụ
02
Trong lập trình, một biến chưa được gán giá trị.
In programming a variable that has not been assigned a value
Ví dụ
