Bản dịch của từ Parameter trong tiếng Việt

Parameter

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Parameter(Noun)

pɚˈæmətɚ
pəɹˈæmɪtəɹ
01

Một yếu tố có thể đo được (thường là số) dùng để xác định hoặc điều kiện hóa cách một hệ thống hoạt động; tức là tham số dùng để thiết lập, điều chỉnh hoặc mô tả các đặc điểm của một hệ thống, mô hình hoặc quá trình.

A numerical or other measurable factor forming one of a set that defines a system or sets the conditions of its operation.

参数

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một giới hạn hoặc phạm vi xác định các điều kiện, quy tắc hoặc ranh giới của một quá trình, hoạt động hay vấn đề nào đó.

A limit or boundary which defines the scope of a particular process or activity.

界限

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Parameter (Noun)

SingularPlural

Parameter

Parameters

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ