Bản dịch của từ Parameter trong tiếng Việt
Parameter

Parameter (Noun)
Một giới hạn hoặc phạm vi xác định các điều kiện, quy tắc hoặc ranh giới của một quá trình, hoạt động hay vấn đề nào đó.
A limit or boundary which defines the scope of a particular process or activity.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một yếu tố có thể đo được (thường là số) dùng để xác định hoặc điều kiện hóa cách một hệ thống hoạt động; tức là tham số dùng để thiết lập, điều chỉnh hoặc mô tả các đặc điểm của một hệ thống, mô hình hoặc quá trình.
A numerical or other measurable factor forming one of a set that defines a system or sets the conditions of its operation.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ “parameter” được sử dụng trong nhiều lĩnh vực như toán học, khoa học máy tính và thống kê, chỉ các giá trị hoặc yếu tố đầu vào xác định giới hạn hoặc điều kiện trong một hệ thống hoặc mô hình. Trong tiếng Anh Anh và Anh Mỹ, từ này có cách viết giống nhau và không có sự khác biệt về ý nghĩa. Tuy nhiên, trong ngữ cảnh nói, có thể tồn tại sự khác biệt nhỏ về ngữ điệu và trọng âm, nhưng không ảnh hưởng đến bản chất của thuật ngữ này.
Họ từ
Từ “parameter” được sử dụng trong nhiều lĩnh vực như toán học, khoa học máy tính và thống kê, chỉ các giá trị hoặc yếu tố đầu vào xác định giới hạn hoặc điều kiện trong một hệ thống hoặc mô hình. Trong tiếng Anh Anh và Anh Mỹ, từ này có cách viết giống nhau và không có sự khác biệt về ý nghĩa. Tuy nhiên, trong ngữ cảnh nói, có thể tồn tại sự khác biệt nhỏ về ngữ điệu và trọng âm, nhưng không ảnh hưởng đến bản chất của thuật ngữ này.
