Anh - Việt

Bản dịch của từ Unpack trong tiếng Việt

unpack

Verb

unpack (Verb)

/ənpˈæk/
/ənpˈæk/
AI

Nghĩa 01

Mở và lấy đồ đạc ra khỏi va li, túi hoặc gói hàng.

Open and remove the contents of a suitcase bag or package.

Ví dụ
Cô ấy đã mở vali của mình sau chuyến đi.She unpacked her suitcase after returning from the trip.
Họ đã mở các hộp đựng đồ quyên góp cho sự kiện từ thiện.They unpacked the boxes full of donations for the charity event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của unpack (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

unpack

V2

Quá khứ đơn

Past simple

unpacked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

unpacked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

unpacks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

unpacking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh