Anh - Việt

Bản dịch của từ Unpacked trong tiếng Việt

unpacked

VerbAdjective

unpacked (Verb)

/ənpˈækt/
/ənpˈækt/
AI

Nghĩa 01

(đã) phân tích hoặc giải thích chi tiết một vấn đề, ý tưởng hoặc văn bản để làm rõ các phần, ý chính và ý nghĩa của chúng.

to analyze or explain in detail.

Ví dụ
Các nhà nghiên cứu đã phân tích chi tiết kết quả khảo sát từ 200 người tham gia.The researchers unpacked the survey results from 200 participants in detail.
Họ đã không phân tích kỹ lưỡng các vấn đề xã hội ảnh hưởng đến cộng đồng.They did not unpacked the social issues affecting the community thoroughly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Lấy đồ ra khỏi hộp, túi hoặc thùng; mở và lấy các vật bên trong một gói hoặc thùng ra.

to remove the contents from a container to take out of a package.

Ví dụ
Họ đã mở gói quyên góp cho nơi trú ẩn địa phương vào thứ Bảy.They unpacked the donations for the local shelter last Saturday.
Cô ấy đã không mở gói thực phẩm cho sự kiện cộng đồng.She did not unpack the food supplies for the community event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Diễn đạt, giải thích hoặc làm rõ điều gì đó trước đó bị giấu, chưa được nêu rõ hoặc khó hiểu; phân tích để người khác hiểu rõ hơn.

to articulate something that has been previously hidden or not clarified.

Ví dụ
Báo cáo đã làm rõ những vấn đề ẩn giấu trong nghèo đói đô thị năm 2023.The report unpacked the hidden issues in urban poverty in 2023.
Nhiều vấn đề xã hội vẫn chưa được làm rõ trong các cuộc thảo luận cộng đồng.Many social problems remain unpacked in our community discussions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của unpacked (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

unpack

V2

Quá khứ đơn

Past simple

unpacked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

unpacked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

unpacks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

unpacking

unpacked (Adjective)

/ənpˈækt/
/ənpˈækt/
AI

Nghĩa 01

chưa được đóng gói hoặc sắp xếp; để lộ ra, bày ra để sử dụng (ví dụ: đồ đạc, hàng hóa hoặc tài liệu vẫn ở trạng thái chưa xếp gọn hoặc chưa được đóng hộp).

not packed or organized set out for use.

Ví dụ
Các món quyên góp chưa được đóng gói đã được phân phát cho các gia đình cần giúp đỡ tuần trước.The unpacked donations were distributed to families in need last week.
Họ đã không mở gói các vật dụng trước khi sự kiện cộng đồng bắt đầu.They did not unpack the supplies before the community event started.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

đã được lấy ra khỏi bao bì, hộp hoặc thùng chứa; không còn được đóng gói nữa.

having been removed from packaging or a container.

Ví dụ
Các món đồ đã được mở ra được quyên góp cho nơi trú ẩn địa phương tuần trước.The unpacked items were donated to the local shelter last week.
Các thùng chưa được mở không đến được sự kiện từ thiện.The unpacked boxes did not arrive at the charity event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Không được che đậy hoặc che phủ; để lộ ra, có thể nhìn thấy được.

not covered or hidden visible.

Ví dụ
Sự thật không che giấu về bất bình đẳng xã hội đã gây sốc cho nhiều sinh viên tại Harvard.The unpacked truth about social inequality shocked many students at Harvard.
Các vấn đề không được che giấu trong cộng đồng thường bị các nhà lãnh đạo địa phương bỏ qua.The unpacked issues in the community are often ignored by local leaders.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh