Bản dịch của từ Unpeel trong tiếng Việt
Unpeel
Verb

Unpeel (Verb)
ənpˈil
ənpˈil
01
Lột hoặc bóc đi lớp ngoài của một vật; tách phần vỏ ngoài ra khỏi thứ bên trong.
To peel especially to strip away an outer layer.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Unpeel

Lột hoặc bóc đi lớp ngoài của một vật; tách phần vỏ ngoài ra khỏi thứ bên trong.
To peel especially to strip away an outer layer.
Từ tiếng Việt gần nghĩa