Bản dịch của từ Unpromoted method trong tiếng Việt

Unpromoted method

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unpromoted method(Noun)

ˈʌnprəmˌəʊtɪd mˈɛθɒd
ˈənprəˌmoʊtɪd ˈmɛθəd
01

Một cách làm something mà chưa được đề xuất hoặc nhấn mạnh.

A way of doing something that hasn't been suggested or emphasized yet.

这是一种提出或强调尚未建议的做法的方法。

Ví dụ
02

Một phương pháp hoặc kỹ thuật chưa từng được quảng bá hay công nhận nào đó

A process or technique that has not yet been promoted or recognized.

未得到推广或认可的程序或技术

Ví dụ
03

Một cách tiếp cận nhiệm vụ có thể bị bỏ qua hoặc ít được đánh giá cao

An approach to a task can be overlooked or underestimated.

这是一种可能被忽视或未受到充分重视的任务处理方法。

Ví dụ