Bản dịch của từ Unpromoted method trong tiếng Việt
Unpromoted method
Noun [U/C]

Unpromoted method(Noun)
ˈʌnprəmˌəʊtɪd mˈɛθɒd
ˈənprəˌmoʊtɪd ˈmɛθəd
Ví dụ
02
Một phương pháp hoặc kỹ thuật chưa từng được quảng bá hay công nhận nào đó
A process or technique that has not yet been promoted or recognized.
未得到推广或认可的程序或技术
Ví dụ
