Bản dịch của từ Unquestioning trong tiếng Việt

Unquestioning

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unquestioning (Adjective)

ənkwˈɛstʃənɪŋ
ənkwˈɛstʃəniŋ
01

Chấp nhận một cái gì đó mà không có sự bất đồng quan điểm hay nghi ngờ.

Accepting something without dissent or doubt.

Ví dụ

She showed unquestioning loyalty to her social group.

Cô ấy đã thể hiện lòng trung thành không đặt câu hỏi đến nhóm xã hội của mình.

His lack of unquestioning support led to misunderstandings in society.

Sự thiếu sự hỗ trợ không đặt câu hỏi dẫn đến sự hiểu lầm trong xã hội.

Did the unquestioning obedience to authority harm social relationships?

Việc tuân thủ không đặt câu hỏi đến quyền lực có làm hại mối quan hệ xã hội không?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/unquestioning/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Unquestioning

Không có idiom phù hợp