Bản dịch của từ Unreviewability trong tiếng Việt

Unreviewability

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unreviewability(Noun)

ˌʌnɹivˌaɪwˈɛbɨtiəl
ˌʌnɹivˌaɪwˈɛbɨtiəl
01

Tính chất không thể xem xét lại.

The quality of being unable to be reviewed.

Ví dụ
02

Một khái niệm pháp lý chỉ những quyết định hoặc hành động không thể bị xem xét bởi một cơ quan cấp cao hơn.

A legal concept referring to decisions or actions that cannot be subject to review by a higher authority.

Ví dụ
03

Trạng thái không thể thay đổi và không thể được xem xét lại.

The state of being final and beyond reconsideration.

Ví dụ