Bản dịch của từ Unscholarly trong tiếng Việt

Unscholarly

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unscholarly (Adjective)

ənskˈɑləli
ənskˈɑləli
01

Không thể hiện được tính chất học hỏi và chú ý đến chi tiết của một học giả.

Not showing the learning and attention to detail characteristic of a scholar.

Ví dụ

His unscholarly approach to the topic confused the students during class.

Cách tiếp cận không học thuật của anh ấy khiến sinh viên bối rối trong lớp.

The unscholarly article failed to provide accurate data for the research.

Bài viết không học thuật đã không cung cấp dữ liệu chính xác cho nghiên cứu.

Is her unscholarly opinion based on facts or personal beliefs?

Ý kiến không học thuật của cô ấy có dựa trên sự thật hay niềm tin cá nhân không?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/unscholarly/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Unscholarly

Không có idiom phù hợp