Bản dịch của từ Unsought good trong tiếng Việt

Unsought good

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unsought good(Noun)

ənsˈoʊt ɡˈʊd
ənsˈoʊt ɡˈʊd
01

Một lợi ích hoặc ưu điểm không nằm trong mục tiêu hay hành động tích cực để đạt được.

An advantage or benefit that isn't actively sought after.

一种未被积极追求或寻求的利益或优势。

Ví dụ
02

Một vật hoặc phẩm chất được xem trọng nhưng không đặc biệt tìm kiếm.

An item or trait that is valued but not actively sought after.

一种被重视但并不特别追求的事物或品质。

Ví dụ
03

Thuật ngữ này thường được sử dụng trong kinh tế để chỉ những hàng hoá mang lại lợi ích nhưng không được cá nhân hay tổ chức theo đuổi.

This is a term commonly used in economics to describe goods that are beneficial but are not pursued by individuals or organizations.

这是经济学中常用的术语,指那些对社会有益但个人或组织不主动追求的商品。

Ví dụ