Bản dịch của từ Unstructured question trong tiếng Việt
Unstructured question
Noun [U/C]

Unstructured question(Noun)
ənstɹˈʌkʃɚd kwˈɛstʃən
ənstɹˈʌkʃɚd kwˈɛstʃən
Ví dụ
Ví dụ
03
Một cuộc khảo sát nhấn mạnh vào việc khám phá và phản hồi mang tính chất định tính hơn là các chỉ số định lượng.
The question emphasizes qualitative exploration and feedback over quantitative metrics.
这是强调通过定性探索和反馈,而非依赖纯数字指标的问题。
Ví dụ
