Anh - Việt

Bản dịch của từ Qualitative trong tiếng Việt

qualitative

Adjective

qualitative (Adjective)

/kwˈɑlətˌeiɾɪv/
/kwˈɑlɪtˌeiɾɪv/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến chất lượng hoặc đo bằng phẩm chất, không phải bằng số lượng; tập trung vào tính chất, đặc điểm hơn là con số hay khối lượng.

Relating to, measuring, or measured by the quality of something rather than its quantity.

Ví dụ
Phân tích chất lượng tập trung vào tác động của các chương trình xã hội.The qualitative analysis focused on the impact of social programs.
Cô ấy tiến hành một nghiên cứu chất lượng về mức độ tham gia cộng đồng.She conducted a qualitative research study on community engagement levels.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của qualitative (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

qualitative

định tính

more qualitative

định tính hơn

most qualitative

định tính nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh